Hãy thu thập tư liệu từ các website được cung cấp ở mục III SGK trang 13, hoàn thành thông
Giải thích
STT | Chi tiêu kinh tế - xã hội năm 2021 | Tên nước phát triển: Australia | Tên nước đang phát triển: Việt Nam |
1 | Số dân (nghìn người) | 25688,079 | 97468,029 |
2 | HDI | 0,916 | 0,703 |
3 | GNI/người (USD/người) | 62675 | 3564 |
4 | Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu GDP (%) | - Khu vực nông, lâm thủy sản: - Khu vực công nghiệp và xây dựng: - Khu vực dịch vụ: | - Khu vực nông, lâm thủy sản: 13,97 - Khu vực công nghiệp và xây dựng: 63,80 - Khu vực dịch vụ: 22,23 |
5 | Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 0,1 | 0,8 |
6 | Tuổi thọ trung bình (năm) | 83 | 74 |
7 | Số năm đi học của người dân từ 25 tuổi trở lên (năm) | 12 | 10 |
8 | Tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân (%) | 86 | 38 |