Hãy phân tích và dự đoán triển vọng của các nghề liên quan đến sinh học cơ thể trong tương lai (Bảng 28.1).
Giải thích
TT | Nhóm ngành nghề | Triển vọng nghề nghiệp | |||
Lĩnh vực mũi nhọn | Chất lượng sản phẩm kì vọng | Cơ hội việc làm | Mức thu nhập/ tháng | ||
1 | Trồng trọt | Bệnh học thực vật; nuôi cấy mô thực vật; chọn và nhân giống cây trồng; nông nghiệp công nghệ cao,… | Cao | Cao | Tùy thuộc vào ngành nghề. |
2 | Chăn nuôi | Bác sĩ thú y; nhà chăn nuôi; kĩ thuật viên;… | Cao | Cao | Tùy thuộc vào ngành nghề. |
3 | Y học | Y sĩ, y học cổ truyền, y đa khoa, điều dưỡng, kĩ thuật viên,… |
| Cao | Tùy thuộc vào ngành nghề. |
… | … |
|
|
|
|
