- Hãy liệt kê những điểm mạnh của em theo gợi ý dưới đây:
- Liệt kê điểm mạnh của em:
STT | Những việc em thường làm tốt | Kết quả đạt được mà em thấy hài lòng | Người khác nhìn nhận điểm mạnh của em |
1 | Vẽ tranh | Bức tranh màu sắc hài hoà, bắt mắt. | Vẽ tranh sáng tạo, đường nét dứt khoát. |
2 | Nấu đồ ăn | Tự nấu được nhiều món ăn khác nhau, vị đồ ăn vừa miệng. | Đồ nấu dễ ăn, không quá mặn, gia vị nếm đủ dùng. |
3 | Trồng hoa | Hoa tươi, phát triển và không chết cây | Trồng cây giỏi, cây mọc khoẻ và luôn xanh |
Điểm mạnh của em: tham gia nghệ thuật như vẽ tranh, ca hát,… | |||
- Liệt kê điểm em thấy còn hạn chế.
STT | Những việc em thường làm chưa tốt hoặc thấy khó khăn | Những kiến thức, kĩ năng còn hạn chế | Người khác nhìn nhận điểm hạn chế của em |
1 | Bê vác đồ nặng | Em chưa đủ sức khoẻ để mang vác được đồ quá nặng. | Em có cố gắng và sự nhiệt tình, không nên cố gắng quá sức quá. |
2 | Chạy tốc độ cao | Em chỉ có thể chạy giới hạn, do thể lực chưa đủ tốt và chưa luyện tập quen. | Em chạy nhanh so với bạn đồng trang lứa, nhưng còn cần cố gắng để thể lực nâng cao khi lớn lên hơn. |
3 | Đứng ở nơi | Em chưa có kinh nghiệm đứng trước nơi đông người nhiều lần. | Em còn nhỏ và chưa đứng trước nơi đông người là dễ hiểu. Có thể tự tin hơn khi lớn lên. |
Điều em cần cố gắng hơn: Tự tin và lạc quan vào khả năng của bản thân | |||