Giải SBT Công nghệ 6 KNTT Bài 10: Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình có đáp án

Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông số kĩ thuật đặc

2/6

Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong Bảng 10.2

Hãy đọc thông tin dưới đây rồi điền: tên, đại lượng điện định mức và

STT

Tên đồ dùng điện

Đại lượng điện định mức

 

Thông số kĩ thuật đặc trưng

1

 

Điện áp định mức:

Công suất định mức:

 

2

 

Điện áp định mức:

Công suất định mức:

 

3

 

Điện áp định mức:

Công suất định mức:

 

4

 

Điện áp định mức:

Công suất định mức:

 
0/3000 ký tự
Giải thích

Điền: tên, đại lượng điện định mức và thông số kĩ thuật đặc trưng của mỗi đồ dùng điện trong Bảng 10.2

STT

Tên đồ dùng điện

Đại lượng điện định mức

Thông số kĩ thuật đặc trưng

1

Máy xay thịt

Điện áp định mức: 220 V

Công suất định mức: 600 W

- Kích thước:

30 x 25 x 25 cm

(chiều dài 30 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm)

- Tốc độ xay: 1 kg/ 1 phút

2

Bàn là

Điện áp định mức: 220 V

Công suất định mức: 1 000 W

- Kích thước:

234 x 118 x 111 cm

(chiều dài 234 cm, chiều rộng 118 cm, chiều cao 111 cm)

- Khối lượng: 0,8 kg

3

Quạt treo tường

Điện áp định mức: 220 V

Công suất định mức: 47 W

Sải cánh: 30 cm

4

Ấm đun  nước

Điện áp định mức: 220 V

Công suất định mức: 1 500 W

Dung tích: 1,8 lít