Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là:36/40Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là:Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểmCó thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu.Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểmCó thể tìm kiếm tại mọi thời điểmGiải thích Chọn đáp án A