Having that accident has brought _________ a complete change in his attitude to other
Giải thích
Chọn đáp án B
Giải thích:
A. bring in (phr. v): đệ trình, tuyên bố, thu hoạch
B. bring about (phr. v): làm cho, gây cho
C. bring up (phr. v): làm cho chú ý đến, nêu ra
D. bring out (phr. v): làm rõ, làm cho lộ ra
Dịch: Tai nạn đó đã khiến thái độ của anh ấy với người khác thay đổi hoàn toàn.