Having been identified the causes of global warming,
Giải thích
Chọn B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề
Giải thích:
Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ (scientists), và hành động được rút gọn xảy ra trước hành động còn lại, ta dùng: ‘
- Having + Ved/PII: mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động
- Having + been Ved/PII: mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động
Câu đầy đủ: Scientists had identified the causes of global warming, they have worked out some solutions to reduce its effects.
Sửa: Having been identified => Having identified
Tạm dịch: Đã xác định được nguyên nhân của sự nóng lên toàn cầu, các nhà khoa học đã tìm ra một số giải pháp để giảm tác động của nó