Have you heard about John? He has broken _____with his girlfriend. A. down B. out C. into D. up
Giải thích
Đáp án đúng là D
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích:
A. break down : hỏng
B. break out: nổ ra
C. break into: đột nhập
D. break up with sb: chia tay ai
Dịch nghĩa: Bạn đã nghe nói về John chưa? Anh ấy đã chia tay với bạn gái của mình.