Bài tập từ vựng Tiếng Anh Chủ đề 16: Changing roles in society có đáp án

have/ believed/ than/ men/ It/ is/ higher/ that/ financial/ literacy/ women. → ____________________________________________________________________.

18/24

have/ believed/ than/ men/ It/ is/ higher/ that/ financial/ literacy/ women.

____________________________________________________________________.

0/3000 ký tự
Giải thích

It is believed that men have higher financial literacy than women.

Dịch nghĩa: Người ta tin rằng nam giới có hiểu biết về tài chính hơn phụ nữ.