has todoesn't have toMy father is a pilot. He … travel a lot.
Giải thích
Trả lời:
Cấu trúc câu khẳng định: S + have/ has to + V nguyên thể (bắt buộc phải làm gì)
Cấu trúc câu phủ định: S + don’t/ doesn’t + have to + V nguyên thể (không bắt buộc hay không cần thiết phải làm gì)
Dựa vào ngữ cảnh câu văn, ta xác định đây là câu diễn tả ý bắt buộc phải làm gì nên phải chia động từ ở dạng khẳng định
=>My father is a pilot. He has to travel a lot.
Tạm dịch: Bố tôi là một phi công. Bố phải đi rất nhiều nơi.