Hardly ______ the house when he realized that he had forgotten his keys.
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc: Hardly/Scarcer +had + S + Vp2+ when+ S + V(quá khứ đơn)
= No sooner + had + S + Vp2+ than + S + V(quá khứ đơn)
(Ngay khi/ Vừa mới ...thì)
Sửa: Hardly he had → Hardly had he
Dịch: Vừa ra khỏi nhà, anh nhận ra mình đã quên chìa khóa.