Give the correct form of the verbs in brackets The man at the corner table (glance) ______ my way to see if I (listen) ______.
Giải thích
Đáp án: glanced – was listening
Giải thích: Vế 2 đang xảy ra (quá khứ tiếp diễn) thì Vế 1 xen vào (quá khứ đơn)
Dịch: Người đàn ông ở chiếc bàn trong góc liếc nhìn về phía tôi để xem tôi có đang nghe không.