46 bài tập Toán 9 Kết nối tri thức Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn có đáp án

Giải phương trình sau: a) x^2 − 4x + 3 = 0 b) x^2 + 6x − 16 = 0

7/46

Giải phương trình sau:

a)\[{x^2} - 4x{\rm{ }} + {\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0\] b) \[{x^2} + 6x - 16{\rm{ }} = {\rm{ }}0\]

c)\[2{x^2} - 6x{\rm{ }} + {\rm{ }}1 = 0\] d) \[{x^2} - 6x + 7 = 0\]

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\left( {x - 1} \right)\left( {x - 3} \right) = 0\) b) \(\left( {x - 2} \right)\left( {x + 8} \right) = 0\)

c) \({\left( {x - \frac{3}{2}} \right)^2} = \frac{7}{4}\) d) \(\left( {x + 1} \right)\left( {7x + 5} \right) = 0\).