Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức (Tự luận) có đáp án - Đề 1

Giải các phương trình sau:

3/6

Giải các phương trình sau:

a) \(15 - 4x = x - 5\).                               b) \[x - 3\left( {2 - x} \right) = 2x - 4.\]

c) \(\frac{{7x - 1}}{6} = \frac{{16 - x}}{5} - 2x.\)   d) \[{\left( {x + 3} \right)^2} - 13 = x\left( {x + 4} \right).\]

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(15 - 4x = x - 5\)

\(x - 4x = - 5 - 15\)

\( - 5x = - 20\)

\(x = 4.\)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = 4.\)

c) \(\frac{{7x - 1}}{6} = \frac{{16 - x}}{5} - 2x\)

\(\frac{{5\left( {7x - 1} \right)}}{{30}} = \frac{{6\left( {16 - x} \right)}}{{30}} - \frac{{2x \cdot 30}}{{30}}\)

\(35x - 5 = 96 - 6x - 60x\)

\(35x + 6x + 60x = 96 + 5\)

\(101x = 101\)

 \(x = 1.\)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = 1.\)

b) \[x - 3\left( {2 - x} \right) = 2x - 4\]

\[x - 6 + 3x = 2x - 4\]

\[x + 3x - 2x = - 4 + 6\]

\[2x = 2\]

\[x = 1.\]

Vậy phương trình đã cho có nghiệm \[x = 1.\]

d) \[{\left( {x + 3} \right)^2} - 13 = x\left( {x + 4} \right).\]

\[{x^2} + 6x + 9 - 13 = {x^2} + 4x\]

 2x=4

x = 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x =2