Giải các phương trình sau:
Hướng dẫn giải
a) \(\frac{2}{3}x + 2\frac{1}{2} = 0\) \(\frac{2}{3}x = - 2\frac{1}{2}\) \(\frac{2}{3}x = - \frac{5}{2}\) \(x = - \frac{5}{3}.\) Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = - \frac{5}{3}.\) c) \(\frac{{2x - 1}}{3} - \frac{{x + 7}}{4} = \frac{{5 - 3x}}{2}\) \(\frac{{4\left( {2x - 1} \right)}}{{12}} - \frac{{3\left( {x + 7} \right)}}{{12}} = \frac{{6\left( {5 - 3x} \right)}}{{12}}\) \(8x - 4 - 3x - 21 = 30 - 18x\) \(8x - 3x + 18x = 30 + 4 + 21\) \(23x = 55\) \(x = \frac{{55}}{{23}}.\) Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = \frac{{55}}{{23}}.\) | b) \(x - 4x + 2x - 29 = 4x + 1\) \(x - 4x + 2x - 4x = 1 + 29\) \( - 5x = 30\) \(x = - 6\) Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = - 6.\) d) \[2x\left( {x--1} \right) = {x^2} - 1\] \[2{x^2} - 2x = {x^2} - 1\] \[2{x^2} - {x^2} - 2x + 1 = 0\] \[{x^2} - 2x + 1 = 0\] \[{\left( {x - 1} \right)^2} = 0\] \[x = 1\] Vậy phương trình đã cho có nghiệm \(x = 1.\)
|