10 bài tập Toán 9 Cánh diều Bài 2. Căn bậc ba và căn thức bậc ba có đáp án

Giải các phương trình sau a) căn bậc ba của 1000x trừ căn bậc ba của 64x trừ căn bậc ba của 27x = 15.

Giải thích

a) \[\sqrt[3]{{1\,\,000x}} - \sqrt[3]{{64x}} - \sqrt[3]{{27x}} = 15\] \(\begin{array}{l}10\sqrt[3]{x} - 4\sqrt[3]{x} - 3\sqrt[3]{x} = 15\\\sqrt[3]{x} = 5\\x = 125\end{array}\)

Vậy phương trình có một nghiệm \(x = 125\).

 

b) \(\sqrt[3]{{x - 3}} + 3 = x\)

\(\begin{array}{l}\sqrt[3]{{x - 3}} = x - 3\\x - 3 = {\left( {x - 3} \right)^3}\end{array}\)

\(\left( {x - 3} \right)\left[ {{{\left( {x - 3} \right)}^2} - 1} \right] = 0\)

\(\left( {x - 3} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x - 4} \right) = 0\)

\(x = 3\) hoặc \(x = 2\) hoặc \(x = 4\)

Vậy tập nghiệm của phương trình là \(S = \{ 2;3;4\} \).