Cho bảng số liệu sau đây:
Giá trị sản xuất nông nghiệp (1986 - 1990) tính theo giá trị thực tế (chưa tính giá trị sản xuất lâm nghiệp và ngư nghiệp)
Đơn vị: tỷ đồng
Năm | Tổng số | Chia ra |
Trồng trọt | Chăn nuôi | Dịch vụ |
1986 | 235,2 | 190 | 39.5 | 5,7 |
1987 | 1.232,5 | 991,1 | 203,4 | 30,0 |
1988 | 7.751,6 | 6.201,3 | 1.360,3 | 190,0 |
1989 | 13.382,5 | 10.705,6 | 2.341,8 | 335,1 |
1990 | 20.666,5 | 16.393,5 | 3.701,0 | 572,0 |
(Tổng cục thống kê, Số liệu thống kê Việt Nam, thế kỷ XX, quyển 2, tr.1148)
a. Sự phát triển vượt bậc của nền nông nghiệp Việt Nam trong 5 năm đầu thực hiện đường lối đổi mới của Đảng.
b. Chứng tỏ chủ trương đưa “nông nghiệp thành mặt trận hàng đầu” của Đảng đã được thực hiện có hiệu quả.
c. Số liệu trên phản ánh sự chuyển đổi của nền kinh tế Việt Nam từ tự cung tự cấp sang sản xuất hàng hóa.
d. Số liệu trên phản ánh sự thành công của Đảng trong việc xây dựng nền nông nghiệp bền vững từ khi bắt đầu đổi mới.