Giải Ôn tập học kì 1 tiết 1 Tuần 10 trang 64 VBT Tiếng Việt 4 Tập 1

Ghi vào bảng các từ ngữ đã học theo các chủ điểm sau

6/21

Ghi vào bảng các từ ngữ đã học theo các chủ điểm sau :

Thương người như thể thương thânMăng mọc thẳngTrên đôi cánh ước mơ

...........................

...........................

..........................

..........................

................

..........................

..........................

..........................

..........................

.................
0/3000 ký tự
Giải thích
Thương người như thể thương thânMăng mọc thẳngTrên đôi cánh ước mơ

- Từ cùng nghĩa:

thương người, nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ, hiền lành, hiền từ, phúc hậu, trung hậu, độ lượng.

- Từ cùng nghĩa:

trung thực, trung nghĩa, trung thành, thẳng thắn, ngay thật, thành thực, tự trọng, tôn trọng, thật thà.

ước mơ, mơ ước, ước muốn, ước ao, mong ước, Ước vọng, mơ tưởng

- Từ trái nghĩa:

độc ác, hung ác, dữ tợn, tàn bạo, cay độc, hành hạ, bắt nạt, ức hiếp, hà hiếp, tàn ác, nanh ác ...

- Từ trái nghĩa:

dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian giảo, gian trá, lừa bịp, lừa đảo