Ghi lại từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thật thà, cứng cỏi
Giải thích
- Thật thà > < gian dối
- Cứng cỏi > < mềm yếu
- Giỏi giang > < kém cỏi
- Hiền lành > < ghê gớm
- Khỏe > < yếu
- Bí mật > < công khai
- Thật thà > < gian dối
- Cứng cỏi > < mềm yếu
- Giỏi giang > < kém cỏi
- Hiền lành > < ghê gớm
- Khỏe > < yếu
- Bí mật > < công khai