Ghi lại những điều em đã hứa và thực hiện lời hứa của mình với người khác
Giải thích
Lời hứa của em | Điều em đã thực hiện | Cảm xúc của em khi thực hiện được lời hứa |
Mình hứa sẽ không ăn kẹo vào buổi tối để tránh bị sâu răng. | Không ăn kẹo vào buổi tối | Vui |
Mình hứa sẽ giữ quyển truyện này của cậu thật cẩn thận. | Giữ truyện của bạn cẩn thận, không làm rách hay bôi bẩn. | Vui |
Dậy thôi! Mình đã tự hứa sẽ dậy đúng giờ để tập thể dục buổi sáng. | Thức dậy đúng giờ, tập thể dục buổi sáng | Vui |
Em hứa với cô từ nay em sẽ không đi học muộn nữa ạ! | Đi học đúng giờ, không đi học muộn | Vui |
