Ghi lại kết quả khảo sát giá của các mặt hàng phổ biến trong sinh hoạt gia đình vào bảng sau: STT Mặt
Giải thích
KẾT QUẢ KHẢO SÁT GIÁ CỦA CÁC MẶT HÀNG PHỔ BIẾN
STT | Mặt hàng | Đơn vị tính | Gía tiền | |
|
|
| Chợ | Tạp hóa |
1 | Gạo | Kg | 17 000 đồng | 19 000 đồng |
2 | Dầu ăn | L | 54 000 đồng | 51 000 đồng |
3 | Bột giặt | 42 000 đồng | 42 000 đồng | 41 000 đồng |
4 | Dầu gội | 120 000 đồng | 125 000 đồng | 122 000 đồng |