get up (first / early / late)4/9Complete the phrases with the verbs in blue in the text. Then listen, check and repeat. (Hoàn thành các cụm từ với các động từ màu xanh lam trong văn bản. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.) 1. get up (first / early / late)Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thích1. get up (thức dậy)