Gary is very busy with his job. He has ____ time for other things.
Giải thích
Đáp án đúng là: A
Giải thích:
little + Danh từ không đếm được: quá ít (không đủ)
a little + Danh từ không đếm được: một chút, một ít
few + Danh từ số nhiều: quá ít (không đủ)
a few + Danh từ số nhiều: một vài
=> Do ‘’time’’ là danh từ không đếm được nên loại 2 đáp án C, D
Dịch: Gary rất bận rộn với công việc của mình. Anh ấy có ít thời gian cho những thứ khác.