Gạch dưới những từ trái nghĩa với từ in nghiêng: (a) nhanh nhẹn – chậm chạp, thấp bé, từ từ (b) khỏe mạnh – cao lớn, yếu ớt, to cao. (c) cứng – dẻo, cong, mềm (d) thẳng – cong, to, nhỏ (e) tố
Giải thích
a. nhanh nhẹn – chậm chạp, thấp bé, từ từ
b. khỏe mạnh – cao lớn, yếu ớt, to cao.
c. cứng – dẻo, cong, mềm
d. thẳng – cong, to, nhỏ
e. tối – ngày, sáng, đêm