Gạch dưới các thành ngữ, tục ngữ có từ ăn mang nghĩa gốc.
Giải thích
ăn trên ngồi trốc, ăn chậm nhai kĩ, ăn có mời làm có khiến, ăn không ngồi rồi, ăn lấy chắc mặc lấy bền, ăn gió nằm sương, ăn cỗ đi trước lội nước theo sau.
ăn trên ngồi trốc, ăn chậm nhai kĩ, ăn có mời làm có khiến, ăn không ngồi rồi, ăn lấy chắc mặc lấy bền, ăn gió nằm sương, ăn cỗ đi trước lội nước theo sau.