Gạch chân từ khác nhất với các từ còn lại trong dãy từ: a) chặt, thái, băm, xé b) đeo, xách, gánh, vác c) lăn, lê, bò, nhảy d) quăng, ném, lia, bỏ
Giải thích
a) chặt, thái, băm, xé
b) đeo, xách, gánh, vác
c) lăn, lê, bò, nhảy
d) quăng, ném, lia, bỏ
a) chặt, thái, băm, xé
b) đeo, xách, gánh, vác
c) lăn, lê, bò, nhảy
d) quăng, ném, lia, bỏ