Đề thi ôn hè môn Tiếng Việt lớp 4 lên lớp 5 có đáp án (Mở rộng vốn từ)

Gạch chân dưới những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm: gan dạ, thân thiết, hòa thuận

41/53

Gạch chân dưới những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm:

gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, can đảm, can trường, tháo vát, gan góc, thông minh, gan lì, tận tụy, bạo gan, quả cảm

0/3000 ký tự
Giải thích

gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, can đảm, can trường, tháo vát, gan góc, thông minh, gan lì, tận tụy, bạo gan, quả cảm