Furthermore, the cameras (15) ________.
D
Chủ ngữ “the cameras” đang thiếu động từ chính để hoàn thành câu.
Cần một động từ chia theo thì hoặc động từ khuyết thiếu phù hợp.
Dịch nghĩa:
A. và chúng có thể gửi cập nhật thời gian thực đến điện thoại của kiểm lâm và cảnh báo họ về bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào trong vòng vài phút
B. sẽ gửi cập nhật thời gian thực đến điện thoại của kiểm lâm và cảnh báo họ về bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào trong vòng vài phút nếu cần thiết
C. có thể gửi cập nhật thời gian thực đến điện thoại của kiểm lâm và cảnh báo họ về bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào trong vòng vài phút
D. có thể gửi cập nhật thời gian thực đến điện thoại của kiểm lâm và cảnh báo họ về bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào trong vòng vài phút
Phân tích:
A. thừa chủ ngữ “they”.
B. cấu trúc “be to V” mang nghĩa mệnh lệnh, không phù hợp mô tả tính năng công nghệ.
C. sai cấu trúc (biến cả câu thành mệnh đề phụ, thiếu động từ chính).
D. đúng cấu trúc và phù hợp với trạng từ “Furthermore”.
Chọn D.
→ Furthermore, the cameras can send real-time updates to rangers' phones and alert them to any illegal activities within minutes.
Dịch nghĩa: Hơn nữa, các camera có thể gửi cập nhật theo thời gian thực đến điện thoại của kiểm lâm và cảnh báo họ về bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào chỉ trong vài phút.