Tổng hợp 20 đề thi Tiếng anh ôn thi vào 10 có đáp án - Đề 6

Fruits and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus

20/40

Fruits and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus

sufficiency

excess

large quantity

small quantity

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ trái nghĩa

abundance (n): sự phong phú, sự dồi dào, rất nhiều

Xét các đáp án:

A. sufficiency (n): sự đủ đầy

B. excess (n): sự vượt quá

C. large quantity (n.phr): số lượng lớn

D. small quantity (n.phr): số lượng nhỏ

→ abundance >< small quantity

Dịch: Trái cây và rau quả mọc rất phong phú trên đảo. Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu phần thặng dư.