fortunate B. opportune C. convenient D. practical
Giải thích
A. fortunate / 'fɔ:t∫nit/ : có phúc, vận may
B. opportune/ 'ɔpətju:n / : thích hợp( thời gian), đúng lúc
C. convenient/ kən'vi:njənt/ : thuận tiện
D. practical/ 'præktikl/ : thực tế
Giải thích : C