Forms usually become (27) ____ for January examinations in early August of the preceding year. For May/June examinations,
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức về từ loại
A. availability /əˌveɪləˈbɪləti/ (n): tính sẵn sàng để dùng
B. avail /əˈveɪl/ (v): sử dụng cái gì; lợi dụng cái gì
C. availably /əˈveɪl.əb.li/ (adv): một cách sẵn có để dùng
D. available /əˈveɪləbl/ (a): sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng
Sau become + adj => đáp án D
Tạm dịch: Forms usually become (5) ____ for January examinations in early August of the preceding year. (Đơn cho các kì thi vào tháng một thường có sẵn vào tháng tám của năm trước đó.)