Foreign students who are doing a decision about which school to attend may
Giải thích
Đáp án: A thành “are making”
Giải thích: make a decision (v) đưa ra quyết định. Đây là cụm từ cố định.
Đáp án: A thành “are making”
Giải thích: make a decision (v) đưa ra quyết định. Đây là cụm từ cố định.