Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 13)

for organising physical meetings too. These can help with community volunteering, socialising

4/50

are (4) ______ for organising physical meetings too. These can help with community volunteering, socialising, or simply sharing guerrilla-garden herbs for local cooking.

grateful

careful

awful

useful

Giải thích

Đáp án D

Phương pháp giải:

Kiến thức: Từ vựng

Giải chi tiết:

A. grateful (adj): biết ơn

B. careful (adj): cẩn thận

C. awful (adj): khủng khiếp

D. useful (adj): hữu ích

… or art-based apps like Somebody, are (4) useful for organising physical meetings too.

Tạm dịch: … hoặc các ứng dụng dựa trên nghệ thuật như Somebody, cũng rất hữu ích để tổ chức các cuộc họp liên quan đến thể chất.