For example, parents (24) _______ young children, students, and people
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức về giới từ
*Xét các đáp án:
A. with (prep): cùng với, với; có, bao gồm, mang theo
B. without + N/Ving: mà không
C. for (prep): cho, để mà,....
D. among (a): giữa
=> Ta có: parents with young children: bố mẹ có con nhỏ