Find two examples of some and four examples of any in the text in exercise 2. Then complete the rules in the Learn this! box. (Tìm hai ví dụ về some và bốn ví dụ về any trong bài đọc ở bài tậ
Giải thích
Hướng dẫn dịch: some (một vài) và any (bất cứ cái nào)
- Ta sử dụng some và any với danh từ không đếm được và danh từ số nhiều đếm được.
a. Ta dùng some trong câu khẳng định.
b. Ta dùng any trong câu phủ định và câu hỏi.
Đáp án:
- some: some important differences, some hobbies.
- any: any country, any coal or oil, any food, any special missions
