84 câu Trắc nghiệm chuyên đề 10 Unit 5 - Inventions

Find the word with a stress pattern different from the others.

22/84

Find the word with a stress pattern different from the others.

immune system

digital camera

mobile phone

solar charger

Giải thích

Đáp án: A. immune system

Giải thích: Từ “immune system” (hệ thống miễn dịch), là một danh từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất /ɪˈmjuːn sɪstəm/, còn các trường hợp khác đều là cụm danh từ (có tính từ bổ nghĩa cho danh từ) nên trọng âm rơi vào danh từ (âm tiết thứ hai).

Các trường hợp còn lại có phiên âm là:

B. digital camera /ˈdɪdʒɪtl ˈkæmrə/: máy ảnh kỹ thuật số

C. mobile phone /ˌməʊbaɪl ˈfəʊn/: điện thoại di động

D. solar charger /ˈsəʊlə(r) ˈtʃɑːdʒə(r) /: bộ sạc năng lượng mặt trời