Fill in the blanks using “and” or “, but”. (Điền vào chỗ trống sử dụng “and hoặc “, but”.)
Giải thích
2. , but
Hướng dẫn dịch:
1. Xe điện thì sạch, nhưng mua thì đắt.
2. Năng lượng hạt nhân đôi khi có thể nguy hiểm, nhưng nó rẻ để chạy.
2. , but
Hướng dẫn dịch:
1. Xe điện thì sạch, nhưng mua thì đắt.
2. Năng lượng hạt nhân đôi khi có thể nguy hiểm, nhưng nó rẻ để chạy.