Fill in each gap with set, vacuum, mop, load, do (x2), dust or clear. Then listen
Giải thích
1. load | 2. mop | 3. set | 4. vacuum |
5. clear | 6. do | 7. do | 8. dust |
Hướng dẫn dịch:
1. xếp bát đĩa vào máy rửa chén
2. lau nhà
3. bố trí bàn ăn
4. hút bụi tấm thảm
5. dọn sạch bàn ăn
6. giặt quần áo
7. ủi đồ
8. phủi bụi nội thất
