Fill in each gap with organise, build, create, start. grow or do. Listen and check.
Giải thích
1. start
2. grow
3. create
4. build
5. go
6. organise
Hướng dẫn dịch:
1. start a recycling club: mở câu lạc bộ tái chế
2. grow organic fruit & vegetables: trồng hoa quả và rau củ hữu cơ
3. create art from recycled materials: sáng tạo nghệ thuật từ các vật liệu tái chế
4. build a birdhouse: xây các chuồng chim
5. do environmental projects: làm các dự án môi trường
6. organise a clean up day: tổ chức ngày hội dọn dẹp