Few businesses are flourishing in the present economic climate.
Giải thích
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
florish (v): phát triển mạnh
A. taking off: cất cánh B. setting up: thiết lập
C. growing well: lớn mạnh D. closing down: đóng cửa
=> florishing = growing well
Tạm dịch: Có ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong thị trường kinh tế ngày nay.
Chọn C