Father has lost his job,so we’ll have to tighten our belt to avoid getting
Giải thích
Tạm dịch: Bố đã mất việc rồi vì thế chúng tôi phải thắt lưng buộc bụng để tránh rơi vào nợ nần “to tighten one’s belt” (thành ngữ): thắt lưng buộc bụng,tiết kiệm
A. earn money: kiếm tiền
B. save money: tiết kiệm tiền
C. sit still: ngồi yên một chỗ
D. to tighten one’s belt= economize: thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm