Famous for its beautiful (14) ______ and long cultural history
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
- Vị trí ô trống đứng sau tính từ “beautiful” = đẹp ® Từ cần điền cần tạo thành cụm danh từ có nghĩa với “beautiful”
- landscape (n): phong cảnh
® “beautiful landscape” = phong cảnh đẹp
- Xét các đáp án khác:
view (n): tầm nhìn (từ một vị trí cụ thể)
scene (n): cảnh (trong 1 bộ phim, 1, vở kịch,…)
sight (n): thị lực, sự nhìn, khả năng nhìn; số nhiều “sights” (n): cảnh đẹp, điểm tham quan
Đều không phù hợp về nghĩa
Dịch: Nổi tiếng với phong cảnh đẹp và lịch sử văn hoá lâu đời.