Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 1)

Faced with the economic crisis, many businesses were tightening their belts and cutting jobs.

31/50

Faced with the economic crisis, many businesses were tightening their belts and cutting jobs.

be generous with money

be careful with money

put on tighter belts

dress in baggy clothes

Giải thích

Giải thích: tightening their belts: thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm

be generous with money: hào phóng với tiền bạc        be careful with money: cẩn thận với tiền bạc

put on tighter belts: đeo thắt lưng chặt hơn                     dress in baggy clothes: mặc quần áo rộng thùng thình

=> tightening their belts >< be generous with money

Tạm dịch: Đối mặt với khủng hoảng kinh tế, nhiều doanh nghiệp thắt lưng buộc bụng và cắt giảm việc làm.

Đáp án: A