Express your true self in a welcoming and secure environment and build a lasting (4) ______ with someone who understands you.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. connect /kəˈnekt/ (v): kết nối, liên kết
B. connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối
C. connective /kəˈnektɪv/ (adj): có tính chất kết nối
D. connected /kəˈnektɪd/ (adj): có liên kết với nhau
- Cần một danh từ sau tính từ ‘lasting’ để tạo cụm danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘build’.
Dịch: Hãy thể hiện chính mình trong một môi trường thân thiện và an toàn, để tạo một mối quan hệ bền vững với người thực sự hiểu bạn.
Chọn B.