Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 20)

Express your true self in a welcoming and secure environment and build a lasting (4) ______ with someone who understands you.

4/40

Express your true self in a welcoming and secure environment and build a lasting (4) ______ with someone who understands you.

connect

connection

connective

connected

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. connect /kəˈnekt/ (v): kết nối, liên kết

B. connection /kəˈnekʃn/ (n): sự kết nối

C. connective /kəˈnektɪv/ (adj): có tính chất kết nối

D. connected /kəˈnektɪd/ (adj): có liên kết với nhau

- Cần một danh từ sau tính từ ‘lasting’ để tạo cụm danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘build’.

Dịch: Hãy thể hiện chính mình trong một môi trường thân thiện và an toàn, để tạo một mối quan hệ bền vững với người thực sự hiểu bạn.

Chọn B.