experienced workers (27) ______ have been out
Giải thích
Kiến thức: Đại từquan hệ
Giải thích: Trong mệnh đềquan hệkhi muốn thay thếcho danh từchỉ người“workers”ta sửdụng “who”
As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (27) who have been out of the workforce for a while and are also seekingwork
Tạm dịch: Là một người tìm việc, bạn đang cạnh tranh với một số lượng lớn lao động có kinh nghiệm đã rakhỏi lực lượng lao động trong một thời gian và cũng đang tìm kiếm việc làm
Chọn A