Experienced instructors will guide students through various __( 9 )__ fields, motivating them to pursue their passion for discovery.
Giải thích
D
Kiến thức: từ loại
Giải thích: “Fields” là danh từ à cần một tính từ bổ nghĩa phía trước.
Dịch nghĩa: Các giảng viên giàu kinh nghiệm sẽ hướng dẫn học sinh khám phá các lĩnh vực khoa học khác nhau, đồng thời khuyến khích các em theo đuổi niềm đam mê khám phá của mình.