expectancy/ increased/ life/ people/ diets./ more/ has/ have/ better/ because
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
- Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành chủ ngữ số ít “life expectancy” (tuổi thọ): S + has + V3/ed.
increase – increased - ỉncreased (v): tăng
- Sau “because” (vì) cần một mệnh đề.
- “better diets”: chế độ dinh dưỡng tốt hơn
Đáp án: Life expectancy has increased because more people have better diets.
(Tuổi thọ đã tăng lên vì nhiều người có chế độ ăn uống tốt hơn.)