Every time I ask him to help with the household chores, he starts to grumble about it.
Giải thích
A.complain : phàn nàn B. compliment: khen ngợi
C. shout : quát D. agree: đồng ý
Tạm dịch : Mỗi lần tôi nhờ anh ấy giúp việc nhà, anh ấy lại bắt đầu càu nhàu về điều đó.
Giải thích : A
Grumble : càu nhàu, than phiền = complain : phàn nàn