Every one in the village was concerning about the plan for a new mall
Giải thích
Đáp án đúng là: concerning => concerned
Giải thích: S+tobe +concerned about sth: Ai đó quan tâm tới cái gì
Dịch: Mọi người trong làng đều quan tâm đến kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm mới.