Every mom in this world may WILLINGNESS give all her life for that of her children.
Giải thích
Đáp án. willingly
Giải thích:
Chỗ trống cần điền phải là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ give (tặng). Trạng từ phù hợp với nghĩa của câu phái sinh từ danh từ willingness (sự sẵn sàng) là willingly (sẵn lòng).
Dịch nghĩa: Mọi người mẹ trên thế giới này đều có thể sẵng sàng hi sinh cuộc sống của mình vì con cái.